tay chơi

Học thuật
Thân thiện
tay chơi

Một tay chơi đang ngồi uống cà phê ở vỉa hè.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người lối sống ăn chơi, thường xuyên tìm kiếm hưởng thụ những thú vui phóng túng, không lành mạnh: Từ này dùng để chỉ một người, thường nam giới, cuộc sống chuyên tâm vào các hoạt động giải trí, hưởng lạc, đôi khi quá mức mang tính chất hư hỏng, sa đọa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta nổi tiếng trong giới một tay chơi chính hiệu.
    • Cậu ấy từ bỏ cuộc sống của một tay chơi để tập trung vào công việc kinh doanh.
    • Dân làng xì xào về những cuộc vui thâu đêm của tay chơi mới về quê.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tay chơi sành điệu": chỉ người ăn chơi không chỉ nhiều còn gu, biết thưởng thức.

    • Trong giới thượng lưu, ông ấy được xem một tay chơi sành điệu.
  • "tay chơi lão luyện": chỉ người đã nhiều kinh nghiệm, "bậc thầy" trong lối sống ăn chơi.

    • Mấy trò bài bạc đó chỉ trò trẻ con đối với một tay chơi lão luyện như hắn.
Biến thể từ gần giống
  • Ăn chơi (động từ): chỉ hành động sống phóng túng, hưởng thụ.
  • Công tử bột (danh từ): chỉ người con trai nhà giàu, thường ăn chơi.
  • Du đãng (danh từ): chỉ người sống lang thang, thường gắn với hành vi tiêu cực, có thể bao hàm cả ý ăn chơi.
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ ăn chơi: người lối sống hưởng thụ, phóng túng.
  • Người phóng đãng: người sống buông thả, không tự chủ.
Từ trái nghĩa
  • Người chính chuyên: người sống đứng đắn, nghiêm túc.
  • Người tằn tiện: người sống giản dị, tiết kiệm, không phung phí.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tay chơi" thường mang sắc thái tiêu cực, phê phán lối sống buông thả, lãng phí tiền bạc thời gian vào các thú vui vô bổ. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh nhất định (như khi kèm theo "sành điệu"), có thể mang hàm ý thán phục về sự sành sỏi, am hiểu.
  • Từ này thường dùng để chỉ nam giới.
tay chơi

Một tay chơi đang ngồi uống cà phê ở vỉa hè.

  1. d. Người hay tìm hưởng những thú vui hư hỏng.